BÁC HỒ KÍNH YÊU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    HOA LAN

    DANH NGÔN CUỘC SÔNG

    THỜI TIẾT - GIÁ VÀNG


    Hỗ trợ trực tuyến

    • (greenxanh1@yahoo.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    WP_20181020_10_29_31_Pro.jpg WP_20181020_10_31_32_Pro.jpg WP_20181020_10_30_42_Pro.jpg WP_20181020_10_29_16_Pro.jpg WP_20181020_10_18_16_Pro.jpg WP_20181020_10_18_10_Pro.jpg WP_20181020_10_16_21_Pro.jpg WP_20181020_10_15_14_Pro.jpg WP_20181018_10_52_37_Pro.jpg WP_20181018_10_48_13_Pro.jpg WP_20181018_10_47_06_Pro.jpg WP_20180927_15_08_55_Pro.jpg WP_20180927_14_16_09_Pro.jpg WP_20181004_07_22_29_Pro.jpg WP_20181004_07_27_27_Pro.jpg WP_20180201_10_53_55_Pro.jpg WP_20180201_10_44_27_Pro.jpg WP_20180201_10_40_21_Pro.jpg WP_20180203_10_15_03_Pro.jpg WP_20180203_10_13_30_Pro.jpg

    HỆ THỐNG NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 8 HK II

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
    Ngày gửi: 09h:31' 21-10-2016
    Dung lượng: 30.1 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    HệthốngngữpháptiếngAnhlớp 8 (phần 2)
    B. Mộtsốlưu ý:
    1. Mộtsốtrườnghợpkhôngđổithìcủađộngtừtrongcâugiántiếp:
    - Nếuđộngtừ ở mệnhđềgiớithiệuđượcdùng ở thìhiệntạiđơn, hiệntạitiếpdiễn, hiệntạihoànthànhhoặctươnglaiđơn, thìcủađộngtừtrongcâugiántiếpvẫnkhôngthayđổi
    Eg: He says/ he is saying/ he has said/ he will say, “the text is difficult”. =>He says/ is saying/ has said/ will say (that) the text is difficult.
    - Khicâunóitrựctiếpthểhiệnmộtchânlýhoặcmộthànhđộnglặplạithườngxuyên, thìcủađộngtừtrongcâugiántiếpvẫnkhôngthayđổi Eg: My teacher said “The sun rises in the East” =>My teacher said (that) the sun rises in the East. He said, “My father always drinks coffee after dinner” => He said (that) his father always drinks coffee after dinner. - Nếulúctườngthuật, điểmthờigianđượcđưaratronglờinóigiántiếpvẫnchưa qua, thìcủađộngtừvàtrạngtừthờigianvẫnđượcgiữnguyên Eg: He said, “I will come to your house tomorrow” => He said (that) he will come to my house tomorrow. - Câutrựctiếpcódạngcâuđiềukiệnloại 2 hoặcloại 3: Eg: He said; “If I knew her address, I would write to her” => He said that he would write to her If he knew her address Eg: She said, “If I had enough money, I would buy a new bicycle.” => She said (that) if she had enough money, she would buy a new bicycle. Eg: The teacher said, “If John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam.” => The teacher said (that) if John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam. - Tuynhiênnếulờinóitrựctiếplàcâuđiềuhiệnloại 1 thìđượcchuyển sang loại 2 ở lờinóigiántiếp. Eg: The advertisement said; “If you answer the questions correctly, you may win one million dollar”. => The advertisement said that I might win one million dollar If I answered the questions correctly. - Khôngthayđổithìcủamệnhđềsau “wish’ Eg: He said; “I wish I had a lot of money” => He wishes (that) he had a lot of money - Khôngthayđổithìcủamệnhđềsau“It’s (high/ about) time” Eg: She said; “It’s about time you went to bed; children” => She told her children that It’s about time they went to bed - Khôngthayđổithìcủamệnhđềđisau ‘would rather, would sooner” Eg: She said; “I would rather you stayed at home” => She said that she would rather I stayed at hone. - Khôngthayđổithìcủa: Could, would, might, should, ought, had better, need trongcâunóigiántiếp. Eg: She said; “I could do the homework => She said the she could do the homework - Độngtừtrongcâunóitrựctiếpcóthờigianxácđịnh: Eg: He said, “I was born in 1980” => He said that he was born in 1980. - Mệnhđềtrạngngữchỉthờigiantrongcâuphứccóthìquákhứđơnvàquákhứtiếpdiễn Eg: “I saw him when he was going to the cinema” => She said she saw him when she was going to the cinema. 2. Cáchlùithì:
    ThìtrongLờinóitrựctiếp
    ThìtrongLờinóigiántiếp
    
    Hiệntạiđơn
    Hiệntạitiếpdiễn
    Hiệntạihoànthành
    Hiệntạihoànthànhtiếpdiễn (TD)
    Quákhứđơn
    Quákhứhoànthành
    Tươnglạiđơn(will)
    Is/am/are going to do
    Can/may/must
    Quákhứđơn
    Quákhứtiếpdiễn
    Quákhứhoànthành
    Quákhứhoànthành TD
    Quákhứhoànthành
    Quákhứhoànthành (khôngđổi)
    Would
    Was/were/going to do
    Could/might/had to
    
      3. Mộtsốtrạngngữchỉthờigianphảiđổi:  
    Câutrựctiếp
    Câugiántiếp
    
    Today/ tonight
    that day/ that night
    
    Yesterday
    the day before/ the previous day
    
    last month/ night …
    the month before / the previous month/ night
    
    Tomorrow
    the following day/ the next day
    
    this month
    That month
    
    The day before yesterday
    Two days before
    
    The day after tomorrow
    In two days’ time
    
    next month/ week…
    the month after / the following month/ week
    
    Here
    There
    
    Now
    Then
    
    Ago
    Before
    
    This
    That
    
    These
    Those
    
    III. Câuđiềukiện:
    1. Cáccáchdùngcơbản.
    a.Loại 1: Diễntảđiềucóthật ở hiệntại:
    - Câuđiềukiệncóthựclàcâumàngườinóidùngđểdiễnđạtmộthànhđộnghoặcmộttìnhhuốngthườngxảyra (thóiquen) hoặcsẽxảyra (trongtươnglai) nếuđiềukiệnở mệnhđềchínhđượcthoảmãn. - Nếunóivềtươnglai, dạngcâunàyđượcsửdụngkhinóiđếnmộtđiềukiệncóthểthựchiện
    đượchoặccóthểxảyra.
    Mệnhđề If
    Mệnhđềchính
    
    1.S + V[-e/es] 2.S + don’t / doesn’t + V(inf)
    1.S + will + V(inf) 2.S + will not + V(inf)
    
     Note:V +…….+ or + S + will/won’t + V +…….. = Unless S +V+…. , S+will/won’t+V+…… = If S don’t/doesn’t + V, S+will/won’t+V+…… Eg: Study hard or you will fail the exam. = Unless you study hard,you will fail the exam. = If you don’t study hard,you will fail the exam. Eg:Cut your hair or they won’t let you in. = Unless you cut your hair,they won’t let you in. = If you don’t
     
    Gửi ý kiến