BÁC HỒ KÍNH YÊU

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    HOA LAN

    DANH NGÔN CUỘC SÔNG

    THỜI TIẾT - GIÁ VÀNG


    Hỗ trợ trực tuyến

    • (greenxanh1@yahoo.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    WP_20181020_10_29_31_Pro.jpg WP_20181020_10_31_32_Pro.jpg WP_20181020_10_30_42_Pro.jpg WP_20181020_10_29_16_Pro.jpg WP_20181020_10_18_16_Pro.jpg WP_20181020_10_18_10_Pro.jpg WP_20181020_10_16_21_Pro.jpg WP_20181020_10_15_14_Pro.jpg WP_20181018_10_52_37_Pro.jpg WP_20181018_10_48_13_Pro.jpg WP_20181018_10_47_06_Pro.jpg WP_20180927_15_08_55_Pro.jpg WP_20180927_14_16_09_Pro.jpg WP_20181004_07_22_29_Pro.jpg WP_20181004_07_27_27_Pro.jpg WP_20180201_10_53_55_Pro.jpg WP_20180201_10_44_27_Pro.jpg WP_20180201_10_40_21_Pro.jpg WP_20180203_10_15_03_Pro.jpg WP_20180203_10_13_30_Pro.jpg

    bai tap so sanh cua tinh tu va trang tu co dap an

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hương
    Ngày gửi: 04h:14' 20-05-2016
    Dung lượng: 39.6 KB
    Số lượt tải: 2501
    Số lượt thích: 0 người
    SO SÁNH VỚI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ
    (COMPARISON)
    I- PHÂN BIỆT TÍNH TỪ NGẮN & TÍNH TỪ DÀI, TRẠNG TỪ NGẮN & TRẠNG TỪ DÀI
    1. Phânbiệttínhtừngắn&tínhtừdài:
    Tínhtừngắn (Short adjectives)
    (Kýhiệutrongbàinàylà: S-adj)
    Tínhtừdài (Long adjectives)
    (Kýhiệutrongbàinàylà: L-adj)
    
    - Làtínhtừcómộtâmtiết
    Vídụ:
    - red, long, short, hard,….
    - Làtínhtừcótừ 2 âmtiếttrởlên
    Vídụ:
    - beautiful, friendly, humorous, ….
    

    2. Trạngtừngắn&Trạngtừdài:
    Trạngtừngắn (Short adverbs)
    (Kýhiệutrongbàinàylà: S-adv)
    Trạngtừdài (Long adverbs)
    (Kýhiệutrongbàinàylà: L-adv)
    
    - Làtrạngtừcómộtâmtiết
    Vídụ:
    - hard, fast, near, far, right, wrong, …
    - Làtrạngtừcó 2 âmtiếttrởlên.
    Vídụ:
    - quickly, interestingly, tiredly, …
    

    II- SO SÁNH BẰNG VỚI TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ
    1. So sánhbằngvớitínhtừvàtrạngtừ:
    Cấutrúc:
    S1 + V + as + adj/adv + as + S2 + auxiliary V
    S1 + V + as + adj/ adv + as + O/ N/ pronoun
    Vídụ:
    - She is as tall as I am = She is as tall as me. (Côấycaobằngtôi.)
    - He runs as quickly as I do = He runs as quickly as me. (Anhấychạynhanhnhưtôi.)
    - Your dress is as long as my dress = Your dress is as long as mine. (Váycủabạndàibằngváycủatôi.)
    2. So sánhhơnvớitínhtừvàtrạngtừ.
    * So sánhhơnvớitínhtừngắnvàtrạngtừngắn:
    Cấutrúc:       
    S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V
    S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun
    Trongđó:       S-adj-er: làtínhtừngắnthêmđuôi “er”
                            S-adv-er: làtrạngtừngắnthêmđuôi “er”
                            S1: Chủngữ 1 (Đốitượngđược so sánh)
                            S2: Chủngữ 2 (Đốitượngdùngđể so sánhvớiđốitượng 1)
                            Axiliary V: trợđộngtừ
                            O (object): tânngữ
                            N (noun): danhtừ
                            Pronoun: đạitừ
    Vídụ:
    - This book is thicker than that one. (Cuốnsáchnàydàyhơncuốnsáchkia.)
    - They work harder than I do. = They work harder than me. (Họlàmviệcchămchỉhơntôi.)
    * So sánhhơnvớitínhtừdàivàtrạngtừdài:
    Cấutrúc:
    S1 + more + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary V
    S1 + more + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ Pronoun
    Trongđó:       L-adj: tínhtừdài
                            L-adv: trạngtừdài
    Vídụ:
    - He is more intelligent than I am. = He is more intelligent than me. (Anhấythông minh hơntôi.)
    - My friend did the test more carefully than I did. = My friend did the test more carefully than me. (Bạntôilàmbàikiểmtracẩnthậnhơntôi.)
    3. So sánhhơnnhấtđốivớitínhtừvàtrạngtừ.
    + So sánhhơnnhất  đốivớitínhtừngắnvàtrạngtừngắn:
    Cấutrúc:                   
                            S + V + the + S-adj-est/ S-adv-est
    Vídụ:
    - It is the darkest time in my life. (Đólàkhoảngthờigiantămtốinhấttrongcuộcđờitôi.)
    - He runs the fastest in my class. (Anhấychạynhanhnhấtlớptôi.)
    + So sánhhơnnhấtđốivớitínhtừdàivàtrạngtừdài:
    Cấutrúc:
                            S + V + the + most + L-adj/ L-adv
    Vídụ:
    - She is the most beautiful girl I’ve ever met. (Côấylàcôgáixinhnhấtmàtôitừnggặp.)
    - He drives the most carelessly among us. (Anhấyấyláixeẩunhấttrongsốchúngtôi.)
    III- CHÚ Ý:
    + Mộtsốtínhtừcó 2 âmtiếtnhưngcótậncùnglà “y, le, ow, er” khisửdụng ở so sánhhơn hay so sánhhơnnhấtnóápdụngcấutrúc so sánhhơncủatínhtừngắn.
                         Tínhtừ           Sosánhhơn              So sánhhơnnhất
                            Happy            -> happier                  -> the happiest
                            Simple            -> simpler                  -> the simplest
                            Narrow           -> narrower               -> the narrowest
                            Clever             -> cleverer                 -> the cleverest
    Vídụ:
    - Now they are happier than they were before. (Bâygiờhọhạnhphúchơntrướckia.)
    Ta thấy “happy” làmộttínhtừcó 2 âmtiếtnhưngkhisửdụng so sánhhơn, ta sửdụngcấutrúc so sánhhơncủatínhtừngắn.
    + Mộtsốtínhtừvàtrạngtừbiếnđổiđặcbiệtkhisửdụng so sánhhơnvà so sánhhơnnhất.
          Tínhtừ/Trạngtừ           Sosánhhơn                          So sánhhơnnhất
                Good/well                  -> better                                 -> the best
                Bad/ badly                 -> worse                                 -> the worst
                Much/ many              -> more                                  -> the most
                a little/ little              -> less                                     -> the least
                far                              -> farther/ further                 -> the farthest/ furthest
     
    IV- SO SÁNH KÉP
    1. Cấutrúc so sánh “….càngngàycàng …”
    * Đốivớitínhtừngắnvàtrạngtừngắn
                S-adj-er/ S-adv-er and S-adj-er/ S-adv-er
    Vídụ:
    - My sister is taller and taller. (Emgáitôicàngngàycàngcao.)
    - He works harder and harder. (Anhấylàmviệccàngngàycàngchămchỉ.)         
    * Đốivớitínhtừdàivàtrạngtừdài
    More and more + L-adj/ L-adv
    Vídụ:
    - The film is more and more interesting. (Bộphimcàngngàycàngthúvị.)
    - He ran more and more slowly at the end of the race. (Anhấychạycàngngàycàngchậm ở phầncuốicuộcđua.)
    2. Cấutrúc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓